Chủ đềGiao đồ ăn
order
오더 · /ˈɔːr.dər/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
đơn hàng; order
Trên app là danh sách món bạn đã gửi để mua.
Ví dụ
My order includes two burgers and fries.
Order của tôi gồm hai burger và khoai tây chiên.
You can cancel an order within a few minutes.
Bạn có thể hủy order trong vài phút.
The kitchen is preparing your order now.
Bếp đang chuẩn bị order của bạn.