Chủ đềXưng hô gia đình
사촌
sachon · /sa.tɕʰon/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
anh/chị/em họ
Họ hàng con chú/bác/cậu/dì; dạng gốc không phân biệt giới.
Ví dụ
명절이면 사촌들과 모여 윷놀이를 해요.
Dịp lễ chúng tôi họp mặt anh chị em họ và chơi yutnori.
제 사촌은 저와 같은 학교를 다녀요.
Anh/chị/em họ tôi học cùng trường với tôi.
어릴 적 사촌 동생과 같이 놀던 기억이 나요.
Tôi nhớ ngày bé chơi với em họ.
Trong các ngôn ngữ khác
cousin(Tiếng Anh)いとこ(Tiếng Nhật)pinsan(Tiếng Philippines)ลูกพี่ลูกน้อง(Tiếng Thái)चचेरा भाई(Tiếng Hindi)表亲(Tiếng Trung)sepupu(Tiếng Indonesia)primo(Tiếng Tây Ban Nha)ابن عم(Tiếng Ả Rập)cousin(Tiếng Đức)sepupu(Tiếng Mã Lai)primo(Tiếng Bồ Đào Nha)cousin(Tiếng Pháp)anh chị em họ(Tiếng Việt)двоюродный брат(Tiếng Nga)