사촌

sachon · /sa.tɕʰon/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

anh/chị/em họ

Họ hàng con chú/bác/cậu/dì; dạng gốc không phân biệt giới.

Ví dụ

  • 명절이면 사촌들과 모여 윷놀이를 해요.

    Dịp lễ chúng tôi họp mặt anh chị em họ và chơi yutnori.

  • 제 사촌은 저와 같은 학교를 다녀요.

    Anh/chị/em họ tôi học cùng trường với tôi.

  • 어릴 적 사촌 동생과 같이 놀던 기억이 나요.

    Tôi nhớ ngày bé chơi với em họ.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm