Chủ đềXưng hô gia đình
cousin
커즌 · /ˈkʌzən/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
anh/chị/em họ
Trong tiếng Anh, cousin dùng cho cả nam và nữ.
Ví dụ
My cousin and I grew up playing together every summer at the beach.
Anh/em họ và tôi lớn lên cùng chơi với nhau mỗi mùa hè ở bãi biển.
I'd like you to meet my cousin; she's visiting from Toronto this week.
Tôi muốn giới thiệu em họ với bạn; tuần này cô ấy từ Toronto đến chơi.
I video-called my cousin after dinner to catch up on family news.
Sau bữa tối tôi gọi video cho anh/em họ để hỏi tin tức gia đình.
Trong các ngôn ngữ khác
사촌(Tiếng Hàn)いとこ(Tiếng Nhật)pinsan(Tiếng Philippines)ลูกพี่ลูกน้อง(Tiếng Thái)चचेरा भाई(Tiếng Hindi)表亲(Tiếng Trung)sepupu(Tiếng Indonesia)primo(Tiếng Tây Ban Nha)ابن عم(Tiếng Ả Rập)cousin(Tiếng Đức)sepupu(Tiếng Mã Lai)primo(Tiếng Bồ Đào Nha)cousin(Tiếng Pháp)anh chị em họ(Tiếng Việt)двоюродный брат(Tiếng Nga)