디젤
dijel · /tid͡ʑel/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
diesel; động cơ diesel
Từ mượn tiếng Anh 'diesel' trong tiếng Hàn; nhiên liệu này được gọi là 경유 ở trạm xăng Hàn Quốc.
Ví dụ
이 트럭은 디젤 엔진이라 오르막에서도 힘이 좋아요.
Xe tải này dùng động cơ diesel nên leo dốc rất khỏe.
디젤 차는 연비가 좋은 대신 소음이 조금 큰 편이에요.
Xe diesel tiết kiệm nhiên liệu nhưng hơi ồn.
요즘은 디젤 대신 전기차로 바꾸는 사람이 많아요.
Dạo này nhiều người đổi từ xe diesel sang xe điện.