Chủ đềDầu & năng lượng
리파이너리 · ᄛᅵᅗᅡ이너ᄛᅵ · /rɪˈfaɪ.nər.i/
refinery
리파이너리/rɪˈfaɪ.nər.i/noun
nhà máy lọc dầu
industrial plant that processes crude oil into fuels and products
Cơ sở công nghiệp chế biến dầu thô thành nhiên liệu và sản phẩm khác.
Often called an oil refinery when it processes petroleum.
Ví dụ
Nhà máy lọc dầu nằm gần bờ biển.
Một vụ cháy khiến nhà máy lọc dầu lớn nhất đóng cửa một tuần.
Công nhân tại nhà máy lọc dầu giám sát hệ thống an toàn suốt ngày đêm.
Từ liên quan
정유소(Tiếng Hàn)製油所(Tiếng Nhật)炼油厂(Tiếng Trung)raffinerie(Tiếng Pháp)refinery(Tiếng Philippines)kilang penapis(Tiếng Mã Lai)nhà máy lọc dầu(Tiếng Việt)โรงกลั่น(Tiếng Thái)refinería(Tiếng Tây Ban Nha)refinaria(Tiếng Bồ Đào Nha)нефтеперерабатывающий завод(Tiếng Nga)مصفاة(Tiếng Ả Rập)raffinerie(Tiếng Đức)kilang(Tiếng Indonesia)रिफाइनरी(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.