Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
퍼포먼스 · 버ᄛᅳᅗᅩᄛᅳ먼ᆺ · /pərˈfɔːrməns/
performance
퍼포먼스/pərˈfɔːrməns/noun
a public presentation of a play, concert, or other entertainment
Also refers to how well a person, machine, or system carries out a task or function.
Ví dụ
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Hiệu suất làm việc của cô ấy đã cải thiện rất nhiều.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú