Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
페이션스 · /ˈpeɪʃəns/
patience
페이션스/ˈpeɪʃəns/noun
the ability to wait calmly or endure difficulty without becoming annoyed
Uncountable noun; often used with verbs like have, show, lose, or require.
Ví dụ
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Cô ấy thể hiện sự kiên nhẫn lớn khi dạy em trai mình cách đạp xe.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú