Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
헤지턴트 · 헤ᅀᅵ턴트 · /ˈhɛzɪtənt/
hesitant
헤지턴트/ˈhɛzɪtənt/adjective
unsure or slow to act or speak
Often describes a person’s manner or attitude; can apply to actions, speech, or decisions.
Ví dụ
✦ Đã thêm ví dụ AI · tlaguswl
Cô ấy do dự khi trả lời câu hỏi.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
tlaguswl0 lượt thích
Mở ghi chú