Chủ đềDầu & năng lượng
fossil fuel
파실 퓨얼 · /ˈfɑː.səl ˌfjuː.əl/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
nhiên liệu hình thành từ vật chất hữu cơ cổ đại, như than, dầu hoặc khí tự nhiên
Than, dầu và khí tự nhiên là nhiên liệu hóa thạch dùng cho nhiệt, điện và giao thông.
Ví dụ
Coal, oil, and natural gas are fossil fuels.
Than, dầu và khí tự nhiên là nhiên liệu hóa thạch.
Many countries plan to reduce fossil fuel use.
Nhiều quốc gia kế hoạch giảm sử dụng nhiên liệu hóa thạch.
Burning fossil fuels releases carbon dioxide.
Đốt nhiên liệu hóa thạch thải ra khí carbonic.
Trong các ngôn ngữ khác
化石燃料(Tiếng Nhật)fossil fuel(Tiếng Philippines)เชื้อเพลิงฟอสซิล(Tiếng Thái)जीवाश्म ईंधन(Tiếng Hindi)化石燃料(Tiếng Trung)bahan bakar fosil(Tiếng Indonesia)combustible fósil(Tiếng Tây Ban Nha)وقود أحفوري(Tiếng Ả Rập)fossiler brennstoff(Tiếng Đức)bahan api fosil(Tiếng Mã Lai)combustível fóssil(Tiếng Bồ Đào Nha)화석 연료(Tiếng Hàn)combustible fossile(Tiếng Pháp)nhiên liệu hóa thạch(Tiếng Việt)ископаемое топливо(Tiếng Nga)