Chủ đềDầu & năng lượng
roman · /وقود أحفوري/
وقود أحفوري
roman/وقود أحفوري/noun
nhiên liệu hóa thạch
وقود أحفوري
Từ vựng chủ đề.
مفردات الموضوع.
Ví dụ
Tin tức nói về giá nhiên liệu hóa thạch.
nhiên liệu hóa thạch quan trọng với công nghiệp.
Tôi tra nhiên liệu hóa thạch trong từ điển.
Từ liên quan
fossil fuel(Tiếng Anh)化石燃料(Tiếng Nhật)เชื้อเพลิงฟอสซิล(Tiếng Thái)जीवाश्म ईंधन(Tiếng Hindi)化石燃料(Tiếng Trung)bahan bakar fosil(Tiếng Indonesia)combustible fósil(Tiếng Tây Ban Nha)fossiler brennstoff(Tiếng Đức)combustível fóssil(Tiếng Bồ Đào Nha)화석 연료(Tiếng Hàn)combustible fossile(Tiếng Pháp)nhiên liệu hóa thạch(Tiếng Việt)ископаемое топливо(Tiếng Nga)fossil fuel(Tiếng Philippines)bahan api fosil(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.