earl grey
얼 그레이 · /ˈɜːrl ɡreɪ/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
trà Earl Grey
Loại trà đen ướp hương tinh dầu cam bergamot, mang tên Bá tước Grey thứ 2.
Ví dụ
Could I have a pot of Earl Grey, please?
Cho tôi một ấm trà Earl Grey được không ạ?
Earl Grey is my favorite tea in the morning.
Earl Grey là loại trà yêu thích của tôi vào buổi sáng.
This café serves excellent Earl Grey with a slice of lemon.
Quán cà phê này phục vụ Earl Grey tuyệt hảo với một lát chanh.