얼 그레이 · 어ᄛᅳᄙᅳᆨᄙᅳᄛᅦ이 · /ˈɜːrl ɡreɪ/
earl grey
얼 그레이/ˈɜːrl ɡreɪ/noun
trà Earl Grey
bergamot-flavored black tea
Loại trà đen ướp hương tinh dầu cam bergamot, mang tên Bá tước Grey thứ 2.
A black tea blend flavored with oil of bergamot, traditionally named after Charles Grey, 2nd Earl Grey.
Ví dụ
Cho tôi một ấm trà Earl Grey được không ạ?
Earl Grey là loại trà yêu thích của tôi vào buổi sáng.
Quán cà phê này phục vụ Earl Grey tuyệt hảo với một lát chanh.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
juin_com0 lượt thích
Mở ghi chú홍차의 일종 아닌가?
A popular black tea flavored with oil from the bergamot orange.