Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
디프리시에이션 · 딥ᄛᅵᄾᅵ에이ᄾᅳᆫᄾᅳ · /dɪˌpriːʃiˈeɪʃn/
depreciation
디프리시에이션/dɪˌpriːʃiˈeɪʃn/noun
decrease in value
In accounting, the systematic allocation of an asset’s cost over its useful life; also used for a drop in a currency’s value.
Ví dụ
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Sự thay đổi công nghệ nhanh chóng đã gây ra sự giảm giá đáng kể về giá trị của các máy tính cũ.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú