Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
코스트 푸시 인플레이션 · 콧드부ᄾᅵᆫᅗᅳᄙᅦ이ᄾᅥᆫ · /ˌkɔːst ˈpʊʃ ɪnˈfleɪʃən/
cost push inflation
코스트 푸시 인플레이션/ˌkɔːst ˈpʊʃ ɪnˈfleɪʃən/noun
inflation driven by rising production costs
Occurs when firms pass higher input costs (wages, materials, energy) on to consumers; contrasted with demand-pull inflation.
Ví dụ
✦ Đã thêm ví dụ AI · chaeyul
Khi giá dầu tăng vọt do căng thẳng địa chính trị, nhiều nhà kinh tế cảnh báo rằng lạm phát chi phí đẩy sẽ sớm ảnh hưởng đến hàng tiêu dùng.
Ghi chú của người học khác
chaeyul0 lượt thích
Mở ghi chú