Chủ đềK-pop

k-pop

/k-pop/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

K-pop

Từ vựng chủ đề.

Ví dụ

  • Fans sprechen über K-Pop.

    Fan đang bàn về K-pop.

  • Beim Konzert spürte ich K-Pop.

    Ở concert tôi cảm nhận K-pop.

  • Ich schlug K-Pop im Wörterbuch nach.

    Tôi tra K-pop trong từ điển.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
K-Pop là gì, nghĩa: K-pop | juin Sổ từ mở · juin.com