主题台风与风暴
xoáy thuận
xoay thuan · /swaj˧˦ tʰwən˨˩/录音仅保存在浏览器中,不会上传到服务器。
noun
大型旋转风暴系统;常指热带气旋
总称;台风与飓风是区域叫法。
例句
Xoáy thuận hình thành đêm qua trên vùng nước biển ấm.
这个气旋昨夜在温暖洋面上生成。
Ảnh vệ tinh cho thấy mây xoắn chặt của xoáy thuận.
卫星云图显示气旋紧密的螺旋云带。
Cơ quan chức năng theo dõi xoáy thuận khi nó di chuyển về phía tây.
官方跟踪了向西移动的气旋。
其他语言
学习者提示
还没有学习者提示。保存该词并附上简短用法笔记后,经审核可能会显示在这里。