主题外语学习
the ghi nho · /tʰɛ˧˦ ɣi˧˧ ɲɤ˧˦/
thẻ ghi nhớ
the ghi nho/tʰɛ˧˦ ɣi˧˧ ɲɤ˧˦/noun
通过反复练习记单词或知识点的小卡片
thẻ nhỏ dùng lặp lại để ôn từ hoặc kiến thức
间隔重复应用把每张抽认卡排进复习计划。
Ứng dụng lặp cách quãng biến mỗi thẻ ghi nhớ thành lịch ôn.
例句
他每天早上在火车上复习二十张抽认卡。
每个新词做一张带例句的抽认卡。
纸质抽认卡叠经常打乱仍然有效。
相关词
其他学习者的笔记
还没有其他学习者的笔记。保存该词并附上笔记后,经审核可能会显示在这里。