tỷ giá hối đoái

ty gia hoi doai · /ti˧˦ za˧˦ hoj˧˦ ɗwai˧˦/

录音仅保存在浏览器中,不会上传到服务器。

noun

一种货币兑换另一种货币的价格,汇率

通常以基础货币一单位可兑换多少计价货币来标示。

例句

  • Tỷ giá hối đoái giữa đô la và won biến động mạnh hôm nay.

    今天美元与韩元之间的汇率大幅波动。

  • Du khách kiểm tra tỷ giá hối đoái trước khi đổi tiền ở sân bay.

    旅客在机场换汇前会先查看汇率。

  • Tỷ giá hối đoái yếu hơn có thể làm hàng xuất khẩu rẻ hơn với người mua nước ngoài.

    汇率走弱可能让出口商品对外国买家更便宜。

其他语言

学习者提示

还没有学习者提示。保存该词并附上简短用法笔记后,经审核可能会显示在这里。

返回搜索页面