tẩy chay

tay chay · /təj caj/

录音仅保存在浏览器中,不会上传到服务器。

noun

抵制;拒买运动

以抗议为由拒绝购买或支持;可作名词或动词。

例句

  • Fan tổ chức đẩy streaming khi bàn về tẩy chay giải thưởng.

    粉丝在奖项抵制讨论期间组织了串流冲榜。

  • Tẩy chay là từ chối mua hoặc ủng hộ để phản đối.

    抵制是以抗议拒绝购买或支持某事物。

  • Tin tức đưa tin tẩy chay đã thổi bùng lại quan tâm.

    新闻报道了抵制如何重新点燃对这首歌的兴趣。

其他语言

返回搜索页面
tẩy chay 意思·发音 [tay chay]: 抵制;拒买运动 | juin 开放单词本 · juin.com