主题电脑

sao lưu và khôi phục

sao luu · /saw lɨw va xoj fuk/

录音仅保存在浏览器中,不会上传到服务器。

noun

备份与恢复

例句

  • Bật sao lưu và khôi phục trước khi cập nhật.

    系统更新前请启用备份与恢复。

  • Hướng dẫn IT có phần sao lưu và khôi phục.

    IT指南介绍了笔记本的备份与恢复。

  • Sao lưu và khôi phục đám mây đã cứu file của chúng tôi.

    云备份与恢复在崩溃后保住了文件。

其他语言

学习者提示

还没有学习者提示。保存该词并附上简短用法笔记后,经审核可能会显示在这里。

返回搜索页面
sao lưu và khôi phục 意思 发音 [sao luu]: 备份与恢复 | juin 开放单词本 · juin.com