主题学校
sach giao khoa · /saːk˦˥ zaːw˧˦ kʰwaː˧˧/

sách giáo khoa

/saːk˦˥ zaːw˧˦ kʰwaː˧˧/
noun

作为学校科目主要教材的书

课本偏正文;练习册偏习题。

例句

  • 01

    Mở sách giáo khoa trang hai mươi bốn.

    请把课本翻到第二十四页。

  • 02

    Sách giáo khoa lịch sử này có bản đồ rõ ràng.

    这本历史课本的地图和年表很清楚。

  • 03

    Hôm qua tôi để quên sách giáo khoa trong lớp học.

    我昨天把课本落在教室了。

其他语言

学习者提示

还没有学习者提示。保存该词并附上简短用法笔记后,经审核可能会显示在这里。

返回搜索页面
sách giáo khoa 意思·发音 [sach giao khoa]: 作为学校科目主要教材的书 | juin 开放单词本 · juin.com