主题特斯拉
quang duong · /kwaŋ˧˨ ɗɨəŋ˧˦/
quãng đường
quang duong/kwaŋ˧˨ ɗɨəŋ˧˦/noun
电动汽车满电一次可行驶的距离
xe điện đi được bao xa với một lần sạc đầy
在电动车语境中指续航,不是炉灶。
Trong xe điện, quãng đường là khoảng cách lái xe.
例句
高速路上高速行驶时续航里程会下降。
出城前他查看了预估续航里程。
续航里程: 实际续航往往低于宣传数据。
相关词
其他学习者的笔记
还没有其他学习者的笔记。保存该词并附上笔记后,经审核可能会显示在这里。