niềm tự hào

niem tu hao · /niəm tɨ haːw/

录音仅保存在浏览器中,不会上传到服务器。

noun

自豪;骄傲

可以是健康的自尊,也可以是傲慢。

例句

  • Họ hát với niềm tự hào về những quy tắc từng gắn nhãn họ là khác biệt.

    他们自豪地唱着曾把他们标为异类的规则。

  • Niềm tự hào có thể là tự trọng lành mạnh hoặc kiêu ngạo.

    骄傲可以是健康的自尊,也可以是虚荣的傲慢。

  • Khán giả vẫy lightstick với niềm tự hào lặng lẽ ở điệp khúc cuối.

    终曲副歌时,人群带着安静的自豪挥动应援棒。

其他语言

返回搜索页面
niềm tự hào 意思·发音 [niem tu hao]: 自豪;骄傲 | juin 开放单词本 · juin.com