主题汇率与外汇
ngân hàng trung ương
ngan hang trung uong · /ŋan˧˦ haŋ˨˩ ʈuŋ˧˦ ʔɯəŋ˧˦/录音仅保存在浏览器中,不会上传到服务器。
noun
主导货币政策与货币的公共机构,中央银行
央行利率决议常迅速推动外汇市场。
例句
Ngân hàng trung ương giữ nguyên lãi suất tại cuộc họp tuần này.
中央银行在本周会议上维持利率不变。
Thị trường theo dõi mọi phát biểu của thống đốc ngân hàng trung ương.
市场紧盯中央银行行长的每一次讲话。
Ngân hàng trung ương mạnh có thể ổn định kỳ vọng lạm phát.
强有力的中央银行可以稳定通胀预期。
其他语言
学习者提示
还没有学习者提示。保存该词并附上简短用法笔记后,经审核可能会显示在这里。