主题汇率与外汇
lai suat · /lai˧˦ swət˧˦/
lãi suất
lai suat/lai˧˦ swət˧˦/noun
借钱的成本,通常以年百分比表示
chi phí vay tiền, thường tính phần trăm mỗi năm
国与国之间的利差可能推动汇率。
Chênh lệch lãi suất giữa các nước có thể làm biến động tỷ giá.
例句
央行为给通胀降温而上调了利率。
更高的利率可能吸引外资流入。
房贷成本紧跟政策利率。
相关词
其他学习者的笔记
还没有其他学习者的笔记。保存该词并附上笔记后,经审核可能会显示在这里。