主题汇率与外汇
kieu hoi · /kiew˧˦ hoj˧˦/
kiều hối
kieu hoi/kiew˧˦ hoj˧˦/noun
汇给家人或收款人的款项,常为跨境
tiền gửi, thường ra nước ngoài, cho gia đình
汇率与手续费会大幅影响到账金额。
Tỷ giá và phí ảnh hưởng mạnh số tiền nhận được.
例句
海外务工者每月给父母汇款。
银行就每笔汇款手续费展开竞争。
本币走弱时,同样一笔汇款更经用。
相关词
其他学习者的笔记
还没有其他学习者的笔记。保存该词并附上笔记后,经审核可能会显示在这里。