主题运动
查伊波 · /tɕaj˧˨ ɓo˧˨/

chạy bộ

查伊波/tɕaj˧˨ ɓo˧˨/
noun

为健身而做的轻松跑步

指轻松跑步健身,不是比赛冲刺。

例句

  • 01

    Vòng chạy bộ quanh công viên của tôi xong trước bữa sáng.

    绕着公园一圈的慢跑在吃早餐之前就结束了。

  • 02

    Một vòng chạy bộ nhẹ trong mưa phùn mát hơn chạy giữa trưa mùa hè.

    毛毛雨里的轻松慢跑比盛夏正午跑步更凉快。

  • 03

    Chủ nhật chúng tôi giữ chạy bộ chậm để vẫn nói chuyện suốt đường.

    周日慢跑我们保持很慢,这样才能一路聊天。

其他语言

学习者提示

还没有学习者提示。保存该词并附上简短用法笔记后,经审核可能会显示在这里。

返回搜索页面
chạy bộ 意思·发音 [查伊波]: 为健身而做的轻松跑步 | juin 开放单词本 · juin.com