主题特斯拉
cập nhật không dây
cap nhat khong day · /kəp˧˨ ɲət˧˦ xəwŋ˧˦ zaj˧˦/录音仅保存在浏览器中,不会上传到服务器。
adjective
无需到店、以无线方式下发到车辆的(尤指软件)
特斯拉让频繁的空中软件升级变得普及。
例句
Một cập nhật không dây sửa lỗi điều hướng trong đêm.
一次空中升级连夜修好了导航故障。
Chủ xe có thể hẹn cài cập nhật không dây khi xe đỗ.
车主可在停车时预约空中升级安装。
Hãy đọc ghi chú phát hành trước mỗi cập nhật không dây.
每次空中升级前请阅读发行说明。
其他语言
学习者提示
还没有学习者提示。保存该词并附上简短用法笔记后,经审核可能会显示在这里。