主题学校
ba lo · /ɓa˧˧ lo˧˧/
ba lô
ba lo/ɓa˧˧ lo˧˧/noun
背在背上装书和文具的包
túi đeo sau lưng đựng sách và đồ dùng học
背包通用;书包更偏学生。
Ba lô và cặp sách đều phổ biến.
例句
我把饭盒放进了背包。
她的背包因为课本很沉。
请把背包挂在门边的挂钩上。
相关词
其他学习者的笔记
还没有其他学习者的笔记。保存该词并附上笔记后,经审核可能会显示在这里。
背在背上装书和文具的包
túi đeo sau lưng đựng sách và đồ dùng học
背包通用;书包更偏学生。
Ba lô và cặp sách đều phổ biến.
我把饭盒放进了背包。
她的背包因为课本很沉。
请把背包挂在门边的挂钩上。
还没有其他学习者的笔记。保存该词并附上笔记后,经审核可能会显示在这里。