主题学校
bai tap ve nha · /ɓaːj˨˩ təp˦˥ ve˨˩ ɲa˨˩/
bài tập về nhà
bai tap ve nha/ɓaːj˨˩ təp˦˥ ve˨˩ ɲa˨˩/noun
课后在家完成的学校作业
bài tập trường làm ở nhà
作业不可数时较多;也可说几道作业题。
Bài tập về nhà và bài tập ở nhà đều nghe tự nhiên.
例句
我晚饭前做完了作业。
老师这周布置了很多作业。
请仔细完成作业并检查答案。
相关词
其他学习者的笔记
还没有其他学习者的笔记。保存该词并附上笔记后,经审核可能会显示在这里。