độ lớn
do lon · /ɗo˧˦ lən˦˥/录音仅保存在浏览器中,不会上传到服务器。
noun
表示地震在震源处强弱的数值
与表示地表晃动强弱的烈度不同。
例句
Độ lớn của trận động đất được báo là 6,5.
这次地震的震级据报为6.5。
Ngay cả độ lớn trung bình cũng có thể làm hỏng nhà cũ.
即使中等震级也可能损坏老旧建筑。
Cơ quan công bố ước tính độ lớn trong vài phút.
机构会在几分钟内发布震级估算。
其他语言
学习者提示
还没有学习者提示。保存该词并附上简短用法笔记后,经审核可能会显示在这里。