主题外语学习
dam minh · /ɗam˧˦ min˨˩/
đắm mình
dam minh/ɗam˧˦ min˨˩/noun
让自己沉浸在目标语言环境中学习
học bằng cách bao quanh mình bằng ngôn ngữ đích
留学、纯媒体周、语言宿舍都用沉浸法。
Du học, tuần chỉ media và nhà ngôn ngữ dùng đắm mình.
例句
一个月完全沉浸提升了她的听力成绩。
他选择了课堂上禁用英语的沉浸项目。
只看目标语节目也是居家沉浸。
相关词
其他学习者的笔记
还没有其他学习者的笔记。保存该词并附上笔记后,经审核可能会显示在这里。