主题汇率与外汇
danh gia lai tang · /ɗaŋ˧˦ ɡia˧˦ lai˧˦ taŋ˧˦/
đánh giá lại tăng
danh gia lai tang/ɗaŋ˧˦ ɡia˧˦ lai˧˦ taŋ˧˦/noun
官方上调固定汇率或货币对外价值
điều chỉnh chính thức tăng giá trị cố định của tiền tệ
与浮动汇率下的市场升值不同。
Khác với tăng giá do thị trường dưới tỷ giá thả nổi.
例句
政府宣布对挂钩货币进行升值调整。
出口商担心升值会损害海外销售。
投资者争论升值是否会平抑进口价格。
相关词
其他学习者的笔记
还没有其他学习者的笔记。保存该词并附上笔记后,经审核可能会显示在这里。