리스크 어세스먼트 · ᄛᅵᆺ커ᄼᅦᆺ먼드 · /ˌrɪsk əˈsesmənt/
risk assessment
리스크 어세스먼트/ˌrɪsk əˈsesmənt/noun
đánh giá rủi ro
systematic evaluation of potential risks
Thường dùng trong kinh doanh, an toàn lao động và quản lý dự án để xác định mối nguy và cách kiểm soát.
Common in business, safety, and project-management contexts to identify hazards and decide how to control them.
Ví dụ
Đội ngũ đã hoàn thành đánh giá rủi ro trước lễ hội ngoài trời.
Theo đánh giá rủi ro, địa điểm này quá nguy hiểm để vào.
Mọi nhân viên phải xem lại đánh giá rủi ro trước khi sử dụng thiết bị.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Công ty bảo hiểm sử dụng đánh giá rủi ro để quyết định mức phí bảo hiểm.
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú