Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
레인 · ᄛᅦ인 · /reɪn/
reign
레인/reɪn/verb
rule as a monarch
Also used figuratively for any dominant influence or condition.
Ví dụ
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Nữ hoàng trẻ tuổi bắt đầu trị vì sau khi cha bà qua đời.
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú