Chủ đềDầu & năng lượng
oil
오일 · /ɔɪl/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
dầu; chất lỏng sệt dùng làm nhiên liệu, bôi trơn hoặc nấu ăn
Bao gồm cả sản phẩm dầu mỏ và dầu ăn như dầu ô liu.
Ví dụ
Cars still need oil changes every few months.
Xe hơi vẫn cần thay dầu (oil change) vài tháng một lần.
Olive oil is better for this salad than butter.
Dầu ô liu tốt hơn bơ cho món salad này.
The country exports oil to many markets.
Đất nước đó xuất khẩu dầu sang nhiều thị trường.