Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
모네터리 폴리시 · 마니데ᄛᅵ바ᄙᅥᄼᅵ · /ˈmɑːnɪteri ˈpɑːləsi/
monetary policy
모네터리 폴리시/ˈmɑːnɪteri ˈpɑːləsi/noun
central-bank control of the money supply and interest rates
Usually set by a country’s central bank to manage inflation, growth, and employment.
Ví dụ
Ghi chú của người học khác
chaeyul0 lượt thích
Mở ghi chú