Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
임펄시브 · 이므버ᄙᅳᄼᅵᄫᅳ · /ɪmˈpʌlsɪv/
impulsive
임펄시브/ɪmˈpʌlsɪv/adjective
acting or done without forethought
Often implies a lack of careful consideration; can be neutral or negative depending on context.
Ví dụ
✦ Đã thêm ví dụ AI · chaeyul
Cố gắng không hành động impulsively khi giận.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
chaeyul0 lượt thích
Mở ghi chú