Chủ đềK-pop
idol
아이돌 · /ˈaɪdl/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ca sĩ kiêm nghệ sĩ trình diễn K-pop được công ty giải trí đào tạo
Ở Hàn Quốc, idol thường trải qua nhiều năm làm thực tập sinh trước khi được ra mắt chính thức.
Ví dụ
The idol greeted fans in three languages at the airport.
Thần tượng chào người hâm mộ bằng ba thứ tiếng tại sân bay.
Becoming an idol takes years of vocal and dance training.
Trở thành idol đòi hỏi nhiều năm luyện thanh nhạc và vũ đạo.
Her dream is to debut as an idol in Seoul.
Ước mơ của cô ấy là ra mắt với tư cách idol tại Seoul.