Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
휴리스틱 · 후ᄛᅵᆺ딕 · /hjʊˈrɪstɪk/
heuristic
휴리스틱/hjʊˈrɪstɪk/noun
rule of thumb
A practical method based on experience rather than a guaranteed or optimal solution; also common as an adjective.
Ví dụ
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú