Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
헤이스티 · /ˈheɪ.sti/
hasty
헤이스티/ˈheɪ.sti/adjective
done too quickly
Often implies insufficient thought or care, as in a hasty decision or a hasty remark.
Ví dụ
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
chaeyul0 lượt thích
Mở ghi chú