Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
프랙션 · ᅗᅳᄛᅢᆨ선 · /ˈfrækʃən/
fraction
프랙션/ˈfrækʃən/noun
a small part or portion of something
Also used in mathematics for a numerical quantity that is not a whole number.
Ví dụ
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Cô ấy chỉ ăn một phần nhỏ bữa tối.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú