Chưa có nghĩa cho ngôn ngữ giao diện này — đang hiện en. Đăng ký miễn phí để lưu từ và góp phần mở rộng sổ từ mở.
이라 · 이어ᄛᅥ · /ˈɪərə/
era
이라/ˈɪərə/noun
historical period
Used for a long, distinct stretch of time, and often in the set phrase “the end of an era.”
Ví dụ
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Thời đại đồ đá đến trước công cụ kim loại.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
juin0com0 lượt thích
Mở ghi chú