아미 · /ˈɑːr.mi/

army

아미/ˈɑːr.mi/
noun

tên fandom chính thức của BTS

Viết tắt Adorable Representative M.C. for Youth; army còn nghĩa là quân đội.

Ví dụ

  • 01

    Die ARMY füllte das Stadion mit violettem Licht.

    ARMY phủ kín sân vận động bằng ánh sáng tím.

  • 02

    Sie ist ARMY, seit das erste Album erschien.

    Cô ấy là ARMY từ album đầu tiên.

  • 03

    Lokale ARMY-Mitglieder organisierten eine Lebensmittelspende.

    ARMY địa phương tổ chức phát thực phẩm từ thiện.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
ARMY là gì, nghĩa: tên fandom chính thức của BTS | juin Sổ từ mở · juin.com