tác giả
タク・ザー · tac gia · /tak˧˦ za˧˩/tac gia録音はブラウザ内にのみ保存され、サーバーへ送信されません。
noun
本や文章を書いた人、著者
日常の読書や書店の会話でよく使います。
例文
Tác giả cuốn sách này sẽ có buổi nói chuyện vào tháng sau (tác giả).
この本の著者は来月講演会に来ます。
Đọc lời bạt của tác giả giúp tôi hiểu bối cảnh sáng tác.
著者のあとがきを読んで背景が分かりました。
Tác phẩm đầu tay của một tác giả trẻ đang được bàn tán nhiều.
若い著者のデビュー作が話題になっています。