giao hàng

/giao hàng/

録音はブラウザ内にのみ保存され、サーバーへ送信されません。

noun

配達

配達・テイクアウトの会話でよく使います。

例文

  • Tôi đặt giao hàng trên ứng dụng.

    アプリで配達を注文しました。

  • Hãy kiểm tra phí giao hàng.

    配達の料金を確認してください。

  • Tôi hỏi nhân viên về giao hàng.

    店員に配達について聞きました。

他の言語で

検索ページへ戻る
giao hàng 意味・発音: 配達 | juin オープン単語帳 · juin.com