dấu trang
ザウ・チャン · dau trang · /zaw˧˦ tɕaŋ˧/dau trang録音はブラウザ内にのみ保存され、サーバーへ送信されません。
noun
本の読みかけの場所を示すしおり
日常の読書や書店の会話でよく使います。
例文
Tôi kẹp một dấu trang đẹp vào trang đang đọc.
読みかけのページに美しいしおりを挟みました。
Cuốn sách thư viện có kèm dấu trang giấy.
図書館の本には紙のしおりが付いていました。
Tôi dùng dấu trang mua khi du lịch cho sổ nhật ký.
旅先で買ったしおりを日記帳に使っています。