bản sắc
バン・サック · ban sac · /ɓaːn sak/ban sac録音はブラウザ内にのみ保存され、サーバーへ送信されません。
noun
アイデンティティ;自己・帰属の感覚
個人・文化・国家・アーティストなど層がある。
例文
Bài hát coi sự khác biệt là nguồn của bản sắc.
その曲は「違うこと」をアイデンティティの源として扱う。
Ngôn ngữ và văn hóa định hình cách ta nói về bản sắc.
言語と文化はアイデンティティの語り方を形づくる。
Họ giành lại nhãn outsider như một phần bản sắc.
彼らはアウトサイダーというレッテルをアイデンティティの一部として取り戻した。