موضوعwords.topicReading
tiểu thuyết
띠에우투옛 · /tiəw˧˦ tʰujət˧˨ʔ/tieu thuyetتبقى التسجيلات في متصفحك ولا يتم رفعها إطلاقًا.
noun
سرد نثري خيالي طويل
شائع في القراءة اليومية ومتاجر الكتب.
أمثلة
Cô ấy đã đọc xong một tiểu thuyết trinh thám trên tàu tối qua.
أنهت رواية غموض في القطار الليلة الماضية.
Tiểu thuyết này khám phá tình bạn qua ba thế hệ (tiểu thuyết).
تستكشف هذه الرواية الصداقة عبر ثلاثة أجيال.
Tôi mua một cuốn tiểu thuyết cũ ở chợ sách cuối tuần.
اشتريت رواية مستعملة في سوق الكتب في عطلة نهاية الأسبوع.