người nước ngoài

응어이 느억 응와이 · /ŋɨəj nɨək ŋwaːj/nguoi nuoc ngoai

تبقى التسجيلات في متصفحك ولا يتم رفعها إطلاقًا.

noun

أجنبي؛ شخص من بلد آخر

معنى قاموسي محايد؛ النبرة قد تُشعر بالإبعاد.

أمثلة

  • Khổ thơ nói với người nước ngoài bằng lời khuyên văn hóa dí dỏm.

    يخاطب المقطع الأجانب بنصيحة ثقافية مرحة.

  • Người nước ngoài đến từ quốc gia khác.

    الأجنبي يأتي من بلد غير الذي يُناقش.

  • Hướng dẫn viên nhắc mọi người nước ngoài cởi giày trong nhà.

    يذكّر المرشدون كل أجنبي بخلع الحذاء في الداخل.

بلغات أخرى

العودة إلى البحث